TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泼妇

pōfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潑婦

Âm Hán Việt BÁT PHỤ

泼妇 nghĩa là đàn bà đanh đá.

Nghĩa của 泼妇

pōfù

BÁT PHỤDanh từphồn thể 潑婦
  1. Đàn bà đanh đá
  2. Người đàn bà dữ dằn

Từ ghép có 泼妇

Câu hỏi thường gặp

泼妇 nghĩa là gì?

泼妇 (pōfù) nghĩa là đàn bà đanh đá.

泼妇 đọc thế nào?

泼妇 đọc là pōfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 泼妇 là gì?

Âm Hán Việt của 泼妇 là "bát phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.