TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泾渭分明

Jīng Wèifēnmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涇渭分明

Âm Hán Việt KINH VỊ PHÂN MINH

泾渭分明 nghĩa là Như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng.

Nghĩa của 泾渭分明

Jīng Wèifēnmíng

KINH VỊ PHÂN MINHCụm từphồn thể 涇渭分明tên riêng
  1. thành ngữ Như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng
  2. Hoàn toàn khác biệt

Câu hỏi thường gặp

泾渭分明 nghĩa là gì?

泾渭分明 (jīng wèifēnmíng) nghĩa là Như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng.

泾渭分明 đọc thế nào?

泾渭分明 đọc là Jīng Wèifēnmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 泾渭分明 là gì?

Âm Hán Việt của 泾渭分明 là "kinh vị phân minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.