TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洁

jié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潔

Âm Hán Việt KHIẾT
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiết

洁 nghĩa là sạch sẽ.

Nghĩa của 洁

jié

KHIẾTphồn thể 潔
  1. Sạch sẽ

Từ ghép có 洁

Thành ngữ có 洁

  • 洁身自好 — Sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức
  • 冰清玉洁 — Trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết
  • 玉洁冰清 — Trong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết

Câu hỏi thường gặp

洁 nghĩa là gì?

洁 (jié) nghĩa là sạch sẽ.

洁 đọc thế nào?

洁 đọc là jié (pinyin).

Âm Hán Việt của 洁 là gì?

Âm Hán Việt của 洁 là "khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.