TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洁本

jiéběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潔本

Âm Hán Việt KHIẾT BẢN

洁本 nghĩa là Ấn bản đã lược bỏ.

Nghĩa của 洁本

jiéběn

KHIẾT BẢNphồn thể 潔本
  1. Ấn bản đã lược bỏ

Câu hỏi thường gặp

洁本 nghĩa là gì?

洁本 (jiéběn) nghĩa là Ấn bản đã lược bỏ.

洁本 đọc thế nào?

洁本 đọc là jiéběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 洁本 là gì?

Âm Hán Việt của 洁本 là "khiết bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.