TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洁食

jiéshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潔食

Âm Hán Việt KHIẾT THỰC

洁食 nghĩa là Kosher, thuật ngữ chỉ các thực phẩm và cách chế biến tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ăn uống của đạo Do Thái.

Nghĩa của 洁食

jiéshí

KHIẾT THỰCTính từphồn thể 潔食
  1. Kosher, thuật ngữ chỉ các thực phẩm và cách chế biến tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ăn uống của đạo Do Thái

Câu hỏi thường gặp

洁食 nghĩa là gì?

洁食 (jiéshí) nghĩa là Kosher, thuật ngữ chỉ các thực phẩm và cách chế biến tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ăn uống của đạo Do Thái.

洁食 đọc thế nào?

洁食 đọc là jiéshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 洁食 là gì?

Âm Hán Việt của 洁食 là "khiết thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.