TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋味

yángwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG VỊ

洋味 nghĩa là hương vị phương tây, phong cách phương tây.

Nghĩa của 洋味

yángwèi

DƯƠNG VỊDanh từ
  1. Hương vị phương Tây
  2. Phong cách phương Tây

Câu hỏi thường gặp

洋味 nghĩa là gì?

洋味 (yángwèi) nghĩa là hương vị phương tây, phong cách phương tây.

洋味 đọc thế nào?

洋味 đọc là yángwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋味 là gì?

Âm Hán Việt của 洋味 là "dương vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.