洋务派 nghĩa là Phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh.
Nghĩa của 洋务派
yángwùpài
DƯƠNG VỤ PHÁIphồn thể 洋務派
Phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh
Câu hỏi thường gặp
洋务派 nghĩa là gì?
洋务派 (yángwùpài) nghĩa là Phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh.
洋务派 đọc thế nào?
洋务派 đọc là yángwùpài (pinyin).
Âm Hán Việt của 洋务派 là gì?
Âm Hán Việt của 洋务派 là "dương vụ phái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.