TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋垃圾

yánglājī giọng máy của trình duyệt

洋垃圾 nghĩa là Rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây.

Nghĩa của 洋垃圾

yánglājī

Danh từ
  1. Rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây
  2. Cặn bã của xã hội các nước phương Tây

Câu hỏi thường gặp

洋垃圾 nghĩa là gì?

洋垃圾 (yánglājī) nghĩa là Rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây.

洋垃圾 đọc thế nào?

洋垃圾 đọc là yánglājī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.