TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋壳

yángqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洋殼

Âm Hán Việt DƯƠNG XÁC

洋壳 nghĩa là vỏ đại dương.

Nghĩa của 洋壳

yángqiào

DƯƠNG XÁCphồn thể 洋殼
  1. Vỏ đại dương (địa chất)

Câu hỏi thường gặp

洋壳 nghĩa là gì?

洋壳 (yángqiào) nghĩa là vỏ đại dương.

洋壳 đọc thế nào?

洋壳 đọc là yángqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋壳 là gì?

Âm Hán Việt của 洋壳 là "dương xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.