TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋学

Yángxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洋學

Âm Hán Việt DƯƠNG HỌC

洋学 nghĩa là học thuật phương tây.

Nghĩa của 洋学

Yángxué

DƯƠNG HỌCDanh từphồn thể 洋學tên riêng
  1. Học thuật phương Tây

Từ ghép có 洋学

Câu hỏi thường gặp

洋学 nghĩa là gì?

洋学 (yángxué) nghĩa là học thuật phương tây.

洋学 đọc thế nào?

洋学 đọc là Yángxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋学 là gì?

Âm Hán Việt của 洋学 là "dương học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.