TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋学堂

yángxuétáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洋學堂

Âm Hán Việt DƯƠNG HỌC ĐƯỜNG

洋学堂 nghĩa là Trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v.

Nghĩa của 洋学堂

yángxuétáng

DƯƠNG HỌC ĐƯỜNGDanh từphồn thể 洋學堂
  1. xưa Trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v.

Câu hỏi thường gặp

洋学堂 nghĩa là gì?

洋学堂 (yángxuétáng) nghĩa là Trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v.

洋学堂 đọc thế nào?

洋学堂 đọc là yángxuétáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋学堂 là gì?

Âm Hán Việt của 洋学堂 là "dương học đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.