TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋将

yángjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洋將

Âm Hán Việt DƯƠNG TƯỚNG

洋将 nghĩa là cầu thủ nước ngoài, ngoại binh.

Nghĩa của 洋将

yángjiàng

DƯƠNG TƯỚNGphồn thể 洋將
  1. Đài Loan, thể thao Cầu thủ nước ngoài
  2. Ngoại binh

Câu hỏi thường gặp

洋将 nghĩa là gì?

洋将 (yángjiàng) nghĩa là cầu thủ nước ngoài, ngoại binh.

洋将 đọc thế nào?

洋将 đọc là yángjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋将 là gì?

Âm Hán Việt của 洋将 là "dương tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.