洋山深水港 nghĩa là Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải).
Nghĩa của 洋山深水港
Yángshān Shēnshuǐgǎng
DƯƠNG SƠN THÂM THỦY CẢNGtên riêng
Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải)
Câu hỏi thường gặp
洋山深水港 nghĩa là gì?
洋山深水港 (yángshān shēnshuǐgǎng) nghĩa là Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải).
洋山深水港 đọc thế nào?
洋山深水港 đọc là Yángshān Shēnshuǐgǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 洋山深水港 là gì?
Âm Hán Việt của 洋山深水港 là "dương sơn thâm thủy cảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.