TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋房

yángfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG PHÒNG

洋房 nghĩa là nhà kiểu tây.

Nghĩa của 洋房

yángfáng

DƯƠNG PHÒNGDanh từ
  1. Nhà kiểu Tây

Câu hỏi thường gặp

洋房 nghĩa là gì?

洋房 (yángfáng) nghĩa là nhà kiểu tây.

洋房 đọc thế nào?

洋房 đọc là yángfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋房 là gì?

Âm Hán Việt của 洋房 là "dương phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.