TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋教

yángjiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG GIÁO

洋教 nghĩa là tôn giáo ngoại quốc.

Nghĩa của 洋教

yángjiào

DƯƠNG GIÁODanh từ
  1. Tôn giáo ngoại quốc (đặc biệt là Thiên chúa giáo phương Tây ở Trung Quốc thời Thanh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洋教

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

洋教 nghĩa là gì?

洋教 (yángjiào) nghĩa là tôn giáo ngoại quốc.

洋教 đọc thế nào?

洋教 đọc là yángjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋教 là gì?

Âm Hán Việt của 洋教 là "dương giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.