TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋服

yángfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG PHỤC

洋服 nghĩa là quần áo kiểu tây.

Nghĩa của 洋服

yángfú

DƯƠNG PHỤCDanh từ
  1. Quần áo kiểu Tây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洋服

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

洋服 nghĩa là gì?

洋服 (yángfú) nghĩa là quần áo kiểu tây.

洋服 đọc thế nào?

洋服 đọc là yángfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋服 là gì?

Âm Hán Việt của 洋服 là "dương phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.