TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋气

yángqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洋氣

Âm Hán Việt DƯƠNG KHÍ

洋气 nghĩa là phong cách tây, phong vị ngoại.

Nghĩa của 洋气

yángqì

DƯƠNG KHÍTính từphồn thể 洋氣
  1. Phong cách Tây
  2. Phong vị ngoại
  3. Hợp thời trang
  4. Thời thượng

Câu hỏi thường gặp

洋气 nghĩa là gì?

洋气 (yángqì) nghĩa là phong cách tây, phong vị ngoại.

洋气 đọc thế nào?

洋气 đọc là yángqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋气 là gì?

Âm Hán Việt của 洋气 là "dương khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.