TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋油

yángyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG DU

洋油 nghĩa là dầu nhập khẩu, dầu hỏa.

Nghĩa của 洋油

yángyóu

DƯƠNG DUDanh từ
  1. Dầu nhập khẩu
  2. Dầu hỏa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洋油

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

洋油 nghĩa là gì?

洋油 (yángyóu) nghĩa là dầu nhập khẩu, dầu hỏa.

洋油 đọc thế nào?

洋油 đọc là yángyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋油 là gì?

Âm Hán Việt của 洋油 là "dương du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.