TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋洋洒洒

yángyángsǎsǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洋洋灑灑

Âm Hán Việt DƯƠNG DƯƠNG SÁI SÁI

洋洋洒洒 nghĩa là dài dòng, lưu loát.

Nghĩa của 洋洋洒洒

yángyángsǎsǎ

DƯƠNG DƯƠNG SÁI SÁIphồn thể 洋洋灑灑
  1. Dài dòng
  2. thành ngữ Lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...)

Câu hỏi thường gặp

洋洋洒洒 nghĩa là gì?

洋洋洒洒 (yángyángsǎsǎ) nghĩa là dài dòng, lưu loát.

洋洋洒洒 đọc thế nào?

洋洋洒洒 đọc là yángyángsǎsǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋洋洒洒 là gì?

Âm Hán Việt của 洋洋洒洒 là "dương dương sái sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.