洋洋得意 (yángyángdéyì) nghĩa là hài lòng vô cùng, tự hào.
洋洋得意 đọc thế nào?
洋洋得意 đọc là yángyángdéyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 洋洋得意 là gì?
Âm Hán Việt của 洋洋得意 là "dương dương đắc ý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.