TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋洋得意

yángyángdéyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG DƯƠNG ĐẮC Ý

洋洋得意 nghĩa là hài lòng vô cùng, tự hào.

Nghĩa của 洋洋得意

yángyángdéyì

DƯƠNG DƯƠNG ĐẮC ÝCụm từ
  1. thành ngữ Hài lòng vô cùng
  2. Tự hào
  3. Tự mãn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洋洋得意

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

洋洋得意 nghĩa là gì?

洋洋得意 (yángyángdéyì) nghĩa là hài lòng vô cùng, tự hào.

洋洋得意 đọc thế nào?

洋洋得意 đọc là yángyángdéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋洋得意 là gì?

Âm Hán Việt của 洋洋得意 là "dương dương đắc ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.