TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋漂族

yángpiāozú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG PHIÊU TỘC

洋漂族 nghĩa là Người trôi dạt đại dương.

Nghĩa của 洋漂族

yángpiāozú

DƯƠNG PHIÊU TỘC
  1. nghĩa đen Người trôi dạt đại dương
  2. Người nhảy việc ở nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

洋漂族 nghĩa là gì?

洋漂族 (yángpiāozú) nghĩa là Người trôi dạt đại dương.

洋漂族 đọc thế nào?

洋漂族 đọc là yángpiāozú (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋漂族 là gì?

Âm Hán Việt của 洋漂族 là "dương phiêu tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.