TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋相

yángxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG TƯỚNG

洋相 nghĩa là lỗi xã giao.

Nghĩa của 洋相

yángxiàng

DƯƠNG TƯỚNGDanh từ
  1. Lỗi xã giao
  2. Xem 出洋相 (chūyángxiàng)

Từ ghép có 洋相

Câu hỏi thường gặp

洋相 nghĩa là gì?

洋相 (yángxiàng) nghĩa là lỗi xã giao.

洋相 đọc thế nào?

洋相 đọc là yángxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋相 là gì?

Âm Hán Việt của 洋相 là "dương tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.