TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋罪

yángzuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG TỘI

洋罪 nghĩa là đau đớn khủng khiếp, tra tấn.

Nghĩa của 洋罪

yángzuì

DƯƠNG TỘI
  1. Đau đớn khủng khiếp; tra tấn; (khẩu ngữ) nỗi đau chịu dưới tay người nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

洋罪 nghĩa là gì?

洋罪 (yángzuì) nghĩa là đau đớn khủng khiếp, tra tấn.

洋罪 đọc thế nào?

洋罪 đọc là yángzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋罪 là gì?

Âm Hán Việt của 洋罪 là "dương tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.