TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋腔洋调

yángqiāngyángdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洋腔洋調

洋腔洋调 nghĩa là Nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai).

Nghĩa của 洋腔洋调

yángqiāngyángdiào

phồn thể 洋腔洋調
  1. thành ngữ Nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai)

Câu hỏi thường gặp

洋腔洋调 nghĩa là gì?

洋腔洋调 (yángqiāngyángdiào) nghĩa là Nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai).

洋腔洋调 đọc thế nào?

洋腔洋调 đọc là yángqiāngyángdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.