洋葱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 洋蔥
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 个 (gè), 棵 (kē)
洋葱 nghĩa là hành tây, hành củ.
Nghĩa của 洋葱
yángcōng
DƯƠNG THÔNGDanh từphồn thể 洋蔥- Hành tây (Allium cepa)
- Hành củ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洋葱
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 洋葱
- 除了洋葱我什么都可以吃。 Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472888
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
洋葱 nghĩa là gì?
洋葱 (yángcōng) nghĩa là hành tây, hành củ.
洋葱 đọc thế nào?
洋葱 đọc là yángcōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 洋葱 là gì?
Âm Hán Việt của 洋葱 là "dương thông".