葱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蔥
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱艹怱 Mọi âm Hán Việt của chữ: thông Lượng từ đi kèm: 根 (gēn), 棵 (kē), 把 (bǎ)
葱 nghĩa là hành lá, hành xanh.
Nghĩa của 葱
cōng
THÔNGphồn thể 蔥- Hành lá
- Hành xanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 葱
Đồng nghĩa
Từ ghép có 葱
Thành ngữ có 葱
- 郁郁葱葱 — Xanh tươi và um tùm
Câu hỏi thường gặp
葱 nghĩa là gì?
葱 (cōng) nghĩa là hành lá, hành xanh.
葱 đọc thế nào?
葱 đọc là cōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 葱 là gì?
Âm Hán Việt của 葱 là "thông".