TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洒水车

sǎshuǐchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灑水車

Âm Hán Việt SÁI THỦY XA

洒水车 nghĩa là xe tưới nước.

Nghĩa của 洒水车

sǎshuǐchē

SÁI THỦY XADanh từphồn thể 灑水車
  1. Xe tưới nước

Câu hỏi thường gặp

洒水车 nghĩa là gì?

洒水车 (sǎshuǐchē) nghĩa là xe tưới nước.

洒水车 đọc thế nào?

洒水车 đọc là sǎshuǐchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 洒水车 là gì?

Âm Hán Việt của 洒水车 là "sái thủy xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.