TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洒满

sǎmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灑滿

Âm Hán Việt SÁI MÃN

洒满 nghĩa là Rải đầy lên cái gì đó.

Nghĩa của 洒满

sǎmǎn

SÁI MÃNphồn thể 灑滿
  1. Rải đầy lên cái gì đó

Câu hỏi thường gặp

洒满 nghĩa là gì?

洒满 (sǎmǎn) nghĩa là Rải đầy lên cái gì đó.

洒满 đọc thế nào?

洒满 đọc là sǎmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 洒满 là gì?

Âm Hán Việt của 洒满 là "sái mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.