TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗冤

xǐyuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨY OAN

洗冤 nghĩa là sửa lại nỗi oan, giải oan.

Nghĩa của 洗冤

xǐyuān

TẨY OANĐộng từ
  1. Sửa lại nỗi oan; giải oan

Câu hỏi thường gặp

洗冤 nghĩa là gì?

洗冤 (xǐyuān) nghĩa là sửa lại nỗi oan, giải oan.

洗冤 đọc thế nào?

洗冤 đọc là xǐyuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗冤 là gì?

Âm Hán Việt của 洗冤 là "tẩy oan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.