TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗冤集录

Xǐyuān Jílù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗冤集錄

Âm Hán Việt TẨY OAN TẬP LỤC

洗冤集录 nghĩa là "Tập hợp các vụ oan được chỉnh lý" (1247) của Tống Từ 宋慈 (Sòng Cí), được cho là sách khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới.

Nghĩa của 洗冤集录

Xǐyuān Jílù

TẨY OAN TẬP LỤCphồn thể 洗冤集錄tên riêng
  1. "Tập hợp các vụ oan được chỉnh lý" (1247) của Tống Từ 宋慈 (Sòng Cí), được cho là sách khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới

Câu hỏi thường gặp

洗冤集录 nghĩa là gì?

洗冤集录 (xǐyuān jílù) nghĩa là "Tập hợp các vụ oan được chỉnh lý" (1247) của Tống Từ 宋慈 (Sòng Cí), được cho là sách khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới.

洗冤集录 đọc thế nào?

洗冤集录 đọc là Xǐyuān Jílù (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗冤集录 là gì?

Âm Hán Việt của 洗冤集录 là "tẩy oan tập lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.