TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗刷

xǐshuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨY LOÁT

洗刷 nghĩa là lau chùi sạch, chà sát.

Nghĩa của 洗刷

xǐshuā

TẨY LOÁTĐộng từ
  1. Lau chùi sạch
  2. Chà sát
  3. bóng Loại bỏ (danh tiếng xấu, hiểu lầm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

洗刷 nghĩa là gì?

洗刷 (xǐshuā) nghĩa là lau chùi sạch, chà sát.

洗刷 đọc thế nào?

洗刷 đọc là xǐshuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗刷 là gì?

Âm Hán Việt của 洗刷 là "tẩy loát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.