TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗劫

xǐjié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨY KIẾP

洗劫 nghĩa là cướp bóc, lục lọi.

Nghĩa của 洗劫

xǐjié

TẨY KIẾPĐộng từ
  1. Cướp bóc; lục lọi; tàn phá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洗劫

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 洗劫

Câu hỏi thường gặp

洗劫 nghĩa là gì?

洗劫 (xǐjié) nghĩa là cướp bóc, lục lọi.

洗劫 đọc thế nào?

洗劫 đọc là xǐjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗劫 là gì?

Âm Hán Việt của 洗劫 là "tẩy kiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.