TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗发露

xǐfàlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗髮露

Âm Hán Việt TẨY PHÁT LỘ

洗发露 nghĩa là dầu gội.

Nghĩa của 洗发露

xǐfàlù

TẨY PHÁT LỘDanh từphồn thể 洗髮露
  1. Dầu gội

Câu hỏi thường gặp

洗发露 nghĩa là gì?

洗发露 (xǐfàlù) nghĩa là dầu gội.

洗发露 đọc thế nào?

洗发露 đọc là xǐfàlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗发露 là gì?

Âm Hán Việt của 洗发露 là "tẩy phát lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.