TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗地

xǐdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨY ĐỊA

洗地 nghĩa là lau sàn, rửa sạch trên sàn.

Nghĩa của 洗地

xǐdì

TẨY ĐỊAĐộng từ
  1. Lau sàn
  2. tiếng lóng Internet, nghĩa đen Rửa sạch (máu) trên sàn
  3. nghĩa bóng Che đậy chứng cứ sai trái của ai
  4. Biện hộ (cho người làm sai)
  5. thông tục Ném bom rải thảm

Câu hỏi thường gặp

洗地 nghĩa là gì?

洗地 (xǐdì) nghĩa là lau sàn, rửa sạch trên sàn.

洗地 đọc thế nào?

洗地 đọc là xǐdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗地 là gì?

Âm Hán Việt của 洗地 là "tẩy địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.