tiếng lóng Internet, nghĩa đen Rửa sạch (máu) trên sàn
nghĩa bóng Che đậy chứng cứ sai trái của ai
Biện hộ (cho người làm sai)
thông tục Ném bom rải thảm
Câu hỏi thường gặp
洗地 nghĩa là gì?
洗地 (xǐdì) nghĩa là lau sàn, rửa sạch trên sàn.
洗地 đọc thế nào?
洗地 đọc là xǐdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 洗地 là gì?
Âm Hán Việt của 洗地 là "tẩy địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.