洗手不干 (xǐshǒubùgàn) nghĩa là Hoàn toàn ngừng làm việc gì.
洗手不干 đọc thế nào?
洗手不干 đọc là xǐshǒubùgàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 洗手不干 là gì?
Âm Hán Việt của 洗手不干 là "tẩy thủ bất cán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.