TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗手不干

xǐshǒubùgàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗手不幹

Âm Hán Việt TẨY THỦ BẤT CÁN

洗手不干 nghĩa là Hoàn toàn ngừng làm việc gì.

Nghĩa của 洗手不干

xǐshǒubùgàn

TẨY THỦ BẤT CÁNphồn thể 洗手不幹
  1. Hoàn toàn ngừng làm việc gì
  2. Cải tà quy chính

Câu hỏi thường gặp

洗手不干 nghĩa là gì?

洗手不干 (xǐshǒubùgàn) nghĩa là Hoàn toàn ngừng làm việc gì.

洗手不干 đọc thế nào?

洗手不干 đọc là xǐshǒubùgàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗手不干 là gì?

Âm Hán Việt của 洗手不干 là "tẩy thủ bất cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.