TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗手

xǐshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨY THỦ

洗手 nghĩa là rửa tay, đi vệ sinh.

Nghĩa của 洗手

xǐshǒu

TẨY THỦĐộng từ
  1. Rửa tay
  2. Đi vệ sinh

Từ ghép có 洗手

Thành ngữ có 洗手

Câu ví dụ với 洗手

  • 进食前先洗手。 Jìnshí qián xiān xǐshǒu.Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

洗手 nghĩa là gì?

洗手 (xǐshǒu) nghĩa là rửa tay, đi vệ sinh.

洗手 đọc thế nào?

洗手 đọc là xǐshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗手 là gì?

Âm Hán Việt của 洗手 là "tẩy thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.