TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗手间

xǐshǒujiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗手間

Âm Hán Việt TẨY THỦ GIAN

洗手间 nghĩa là nhà vệ sinh, phòng vệ sinh.

Nghĩa của 洗手间

xǐshǒujiān

TẨY THỦ GIANDanh từphồn thể 洗手間
  1. Nhà vệ sinh
  2. Phòng vệ sinh
  3. Phòng rửa tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洗手间

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 洗手间

  • 洗手间在哪里? Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346667

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

洗手间 nghĩa là gì?

洗手间 (xǐshǒujiān) nghĩa là nhà vệ sinh, phòng vệ sinh.

洗手间 đọc thế nào?

洗手间 đọc là xǐshǒujiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗手间 là gì?

Âm Hán Việt của 洗手间 là "tẩy thủ gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.