厕
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廁, 厠
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: xí, trắc
厕 nghĩa là nhà vệ sinh, toilet, được hòa lẫn, tham gia vào.
Nghĩa của 厕
cè
XÍphồn thể 廁- Nhà vệ sinh; toilet; nhà tiêu
- văn học Được hòa lẫn; tham gia vào
sì
XÍphồn thể 廁- Dùng trong 茅厕 (máosi)
cè
phồn thể 厠- Biến thể của 厕 (cè)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 厕
Đồng nghĩa
Từ ghép có 厕
Câu hỏi thường gặp
厕 nghĩa là gì?
厕 (cè, sì) nghĩa là nhà vệ sinh, toilet, được hòa lẫn, tham gia vào.
厕 đọc thế nào?
厕 đọc là cè (pinyin).
Âm Hán Việt của 厕 là gì?
Âm Hán Việt của 厕 là "xí".