TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗炼

xǐliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗煉

Âm Hán Việt TẨY LUYỆN

洗炼 nghĩa là Biến thể của 洗练 (xǐliàn).

Nghĩa của 洗炼

xǐliàn

TẨY LUYỆNphồn thể 洗煉
  1. Biến thể của 洗练 (xǐliàn)

Câu hỏi thường gặp

洗炼 nghĩa là gì?

洗炼 (xǐliàn) nghĩa là Biến thể của 洗练 (xǐliàn).

洗炼 đọc thế nào?

洗炼 đọc là xǐliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗炼 là gì?

Âm Hán Việt của 洗炼 là "tẩy luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.