TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗礼

xǐlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗禮

Âm Hán Việt TẨY LỄ

洗礼 nghĩa là lễ rửa tội.

Nghĩa của 洗礼

xǐlǐ

TẨY LỄDanh từ, Động từphồn thể 洗禮
  1. Lễ rửa tội (nghĩa đen hoặc bóng)

Câu hỏi thường gặp

洗礼 nghĩa là gì?

洗礼 (xǐlǐ) nghĩa là lễ rửa tội.

洗礼 đọc thế nào?

洗礼 đọc là xǐlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗礼 là gì?

Âm Hán Việt của 洗礼 là "tẩy lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.