TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗练

xǐliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗練

Âm Hán Việt TẨY LUYỆN

洗练 nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lợi.

Nghĩa của 洗练

xǐliàn

TẨY LUYỆNTính từphồn thể 洗練
  1. Nhanh nhẹn
  2. Lanh lợi
  3. Khéo léo

Câu hỏi thường gặp

洗练 nghĩa là gì?

洗练 (xǐliàn) nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lợi.

洗练 đọc thế nào?

洗练 đọc là xǐliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗练 là gì?

Âm Hán Việt của 洗练 là "tẩy luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.