TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗绿

xǐlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗綠

Âm Hán Việt TẨY LỤC

洗绿 nghĩa là tẩy xanh.

Nghĩa của 洗绿

xǐlǜ

TẨY LỤCphồn thể 洗綠
  1. Tẩy xanh (greenwash - hành động đánh lừa về tính thân thiện môi trường)

Câu hỏi thường gặp

洗绿 nghĩa là gì?

洗绿 (xǐlǜ) nghĩa là tẩy xanh.

洗绿 đọc thế nào?

洗绿 đọc là xǐlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗绿 là gì?

Âm Hán Việt của 洗绿 là "tẩy lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.