TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗肾

xǐshèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗腎

Âm Hán Việt TẨY THẬN

洗肾 nghĩa là chạy thận nhân tạo.

Nghĩa của 洗肾

xǐshèn

TẨY THẬNĐộng từphồn thể 洗腎
  1. Chạy thận nhân tạo

Câu hỏi thường gặp

洗肾 nghĩa là gì?

洗肾 (xǐshèn) nghĩa là chạy thận nhân tạo.

洗肾 đọc thế nào?

洗肾 đọc là xǐshèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗肾 là gì?

Âm Hán Việt của 洗肾 là "tẩy thận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.