TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗马

xiǎnmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗馬

Âm Hán Việt TẨY MÃ

洗马 nghĩa là Nghi trượng của thái tử (trong triều đình phong kiến Trung Quốc).

Nghĩa của 洗马

xiǎnmǎ

TẨY MÃphồn thể 洗馬
  1. chức quan Nghi trượng của thái tử (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

洗马 nghĩa là gì?

洗马 (xiǎnmǎ) nghĩa là Nghi trượng của thái tử (trong triều đình phong kiến Trung Quốc).

洗马 đọc thế nào?

洗马 đọc là xiǎnmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗马 là gì?

Âm Hán Việt của 洗马 là "tẩy mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.