TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洛

luò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạc

洛 nghĩa là dùng trong phiên âm.

Nghĩa của 洛

luò

LẠC
  1. Dùng trong phiên âm

Luò

LẠCtên riêng
  1. Tên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy)
  2. họ Họ Luò

Từ ghép có 洛

Câu hỏi thường gặp

洛 nghĩa là gì?

洛 (luò, luò) nghĩa là dùng trong phiên âm.

洛 đọc thế nào?

洛 đọc là luò (pinyin).

Âm Hán Việt của 洛 là gì?

Âm Hán Việt của 洛 là "lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.