TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗黑钱

xǐhēiqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗黑錢

Âm Hán Việt TẨY HẮC TIỀN

洗黑钱 nghĩa là rửa tiền.

Nghĩa của 洗黑钱

xǐhēiqián

TẨY HẮC TIỀNĐộng từphồn thể 洗黑錢
  1. Rửa tiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洗黑钱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

洗黑钱 nghĩa là gì?

洗黑钱 (xǐhēiqián) nghĩa là rửa tiền.

洗黑钱 đọc thế nào?

洗黑钱 đọc là xǐhēiqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗黑钱 là gì?

Âm Hán Việt của 洗黑钱 là "tẩy hắc tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.