TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洞房花烛

dòngfánghuāzhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洞房花燭

Âm Hán Việt ĐỘNG PHÒNG HOA CHÚC

洞房花烛 nghĩa là Phòng tân hôn và nến trang trí.

Nghĩa của 洞房花烛

dòngfánghuāzhú

ĐỘNG PHÒNG HOA CHÚCphồn thể 洞房花燭
  1. Phòng tân hôn và nến trang trí
  2. thành ngữ Lễ cưới

Câu hỏi thường gặp

洞房花烛 nghĩa là gì?

洞房花烛 (dòngfánghuāzhú) nghĩa là Phòng tân hôn và nến trang trí.

洞房花烛 đọc thế nào?

洞房花烛 đọc là dòngfánghuāzhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 洞房花烛 là gì?

Âm Hán Việt của 洞房花烛 là "động phòng hoa chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.