TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洞房

dòngfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘNG PHÒNG

洞房 nghĩa là phòng kín bí mật, phòng tân hôn.

Nghĩa của 洞房

dòngfáng

ĐỘNG PHÒNGDanh từ, Động từ
  1. Phòng kín bí mật
  2. Phòng tân hôn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洞房

Đồng nghĩa

Từ ghép có 洞房

Thành ngữ có 洞房

Câu hỏi thường gặp

洞房 nghĩa là gì?

洞房 (dòngfáng) nghĩa là phòng kín bí mật, phòng tân hôn.

洞房 đọc thế nào?

洞房 đọc là dòngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洞房 là gì?

Âm Hán Việt của 洞房 là "động phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.