TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

津要

jīnyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN YẾU

津要 nghĩa là vị trí trọng yếu, chức vụ quan trọng.

Nghĩa của 津要

jīnyào

TÂN YẾUDanh từ
  1. văn học Vị trí trọng yếu
  2. Chức vụ quan trọng

Câu hỏi thường gặp

津要 nghĩa là gì?

津要 (jīnyào) nghĩa là vị trí trọng yếu, chức vụ quan trọng.

津要 đọc thế nào?

津要 đọc là jīnyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 津要 là gì?

Âm Hán Việt của 津要 là "tân yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.