TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

津液

jīnyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN DỊCH

津液 nghĩa là chất dịch cơ thể.

Nghĩa của 津液

jīnyè

TÂN DỊCHDanh từ
  1. Chất dịch cơ thể (thuật ngữ chung trong y học Trung Quốc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 津液

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

津液 nghĩa là gì?

津液 (jīnyè) nghĩa là chất dịch cơ thể.

津液 đọc thế nào?

津液 đọc là jīnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 津液 là gì?

Âm Hán Việt của 津液 là "tân dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.